dầu dãi

dầu dãi

Bà tôi có một gương mặt dầu dãi vì sương gió.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chịu đựng gian khổ, vất vả, dầm mưa dãi nắng: Trạng thái phải chịu đựng những khó khăn, cực nhọc, thường do hoàn cảnh khắc nghiệt của thời tiết hoặc cuộc sống kéo dài.
    • Trải qua nhiều thử thách, từng trải: Chỉ việc đã nhiều kinh nghiệm sống, đã nếm trải những điều không dễ dàng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cuộc sống dầu dãi nơi biên cương đã rèn luyện cho anh ý chí kiên cường. (Cuộc sống gian khổ nơi biên cương đã rèn luyện cho anh ý chí kiên cường.)
    • tôi một gương mặt dầu dãi sương gió. ( tôi một gương mặt đầy dấu vết của sự vất vả sương gió.)
    • Anh ấy một người lính dầu dãi trăm trận. (Anh ấy một người lính đã trải qua trăm trận đánh, từng trải.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dầu dãi sương gió": Cụm từ cố định nhấn mạnh sự chịu đựng gian truân, khắc nghiệt của thời tiết hoàn cảnh trong một thời gian dài.

    • Cuộc đời dầu dãi sương gió của những người đi biển. (Cuộc đời đầy gian truân, vất vả sương gió của những người đi biển.)
  • "dầu dãi chiến trường": Chỉ việc đã trải qua nhiều trận mạc, nhiều kinh nghiệm chiến đấu.

    • Vị tướng dầu dãi chiến trường ấy được binh sĩ rất kính trọng. (Vị tướng từng trải chiến trường ấy được binh sĩ rất kính trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Dãi dầu: Đây dạng từ gốc phổ biến hơn, có nghĩa tương tự như "dầu dãi". "Dầu dãi" thường được coi biến thể của "dãi dầu".

    • Một đời dãi dầu sương gió. (Một đời vất vả, gian truân.)
  • Dày dạn: Có nghĩa gần, chỉ sự từng trải, giàu kinh nghiệm (thường kinh nghiệm sống hoặc nghề nghiệp).

    • Anh ấy một phóng viên dày dạn kinh nghiệm. (Anh ấy một phóng viên giàu kinh nghiệm.)
Từ đồng nghĩa
  • Gian truân: Khó khăn, vất vả.
  • Vất vả: Cực nhọc, khó nhọc.
  • Từng trải: Đã trải qua nhiều, nhiều kinh nghiệm.
Từ trái nghĩa
  • Nhàn hạ: Thanh nhàn, rảnh rỗi.
  • Bình yên: Yên ổn, không sóng gió.
  • Non nớt: Thiếu kinh nghiệm.
Thành ngữ liên quan
  • Dầm mưa dãi nắng (hay Dãi nắng dầm mưa): Thành ngữ diễn tả rất cụ thể việc phải chịu đựng, lao động vất vả trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt. "Dầu dãi" thường bao hàm ý nghĩa của thành ngữ này.
    • Công việc đồng áng khiến họ phải dầm mưa dãi nắng quanh năm. (Công việc đồng áng khiến họ phải chịu đựng mưa nắng khắc nghiệt quanh năm.)

Proverbs and Idioms